Trang chủ / tuanlong (trang 3)

tuanlong

Từ vựng chủ đề: Đi máy bay

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ĐI MÁY BAY

1. Baggage allowance /’bædidʤ ə’lauəns/: hạn mức hành lý miễn phí 2. Carry-on /’kæri on/: hành lý xách tay 3. Customs /’kʌstəmz/: hải quan 4. Fragile /’frædʤail/: đồ dễ vỡ 5. Long-haul flight /lɔɳ hɔ:l flight/ : chuyến bay dài …

Xem thêm

25 từ vựng liên quan đến công việc

25 TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG VIỆC

1. CV (Curriculum vitae): sơ yếu lí lịch 2. interview /’intəvju:/: phỏng vấn 3. career /kə’riə/: nghề nghiệp 4. temporary /’tempərəri/: tạm thời 5. permanent /’pə:mənənt/: cố định, lâu dài 6. contract /’kɔntrækt/: hợp đồng 7. overtime /’ouvətaim/: giờ làm …

Xem thêm

11 tính từ đi với giới từ BY

11 tính từ đi với giới từ BY

1. amazed by: kinh ngạc bởi 2. amused by: vui thích vì 3. annoyed by: khó chịu với 4. bewildered by: hoang mang với 5. bored by: chán nản với 6. confused by: bối rối bởi 7. embarrassed by: lúng …

Xem thêm

30 từ đi với giới từ IN

30 từ đi với giới từ IN

1. Believe in st/sb (v): tin tưởng cái gì/vào ai 2. Break in (v): xông vào, đột nhập vào 3. Check in (v): đến và đăng kí tại khách sạn hay sân ga 4. Cut in (v) : làm gián …

Xem thêm