35 từ đi với giới từ FOR

1. Anxious for, about (adj): lo lắng
2. Available for sth (adj): có sẵn (cái gì)
3. Bad for (adj): xấu cho
4. Call for sb (v): kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
5. Call for sth (v): cần cái gì đó
6. Convenient for (adj): thuận lợi cho
7. Dangerous for (adj): nguy hiểm cho
8. Difficult for sb (adj): khó cho ai
9. Eager for sth (adj): háo hức với cái gì
10. Famous for sth (adj): nổi tiếng vì cái gì
11. Fit for sb/sth (v): hợp với ai/cái gì
12. Good for (adj): tốt cho
13. Grateful for sth (adj): biết ơn về việc…
14. Greedy for (adj): tham lam…
15. Helpful/ useful for (adj): có ích / có lợi
16. Invalid for sth (adj): không có giá trị về cái gì
17. Late for (adj): trễ với…
18. Liable for sth (adj): có trách nhiệm về pháp lý
19. Look for sb/sth (v): tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
20. Necessary for (adj): cần thiết cho
21. not care for sb/sth (v): không thích một ai hay một điều gì đó
22. Pay for (v): trả giá cho
23. Perfect for (adj): hoàn hảo cho
24. Prepare for (v): chuẩn bị cho
25. Qualified for (adj): có khả năng, đủ tiêu chuẩn cho
26. Ready for sth (adj): sẵn sàng cho việc gì
27. Responsible for sth (adj): có trách nhiệm về việc gì
28. Search for (v): tìm kiếm
29. Sorry for (adj): xin lỗi / lấy làm tiếc cho
30. Stand for (v): viết tắt cho
31. Sufficient for sth (adj): vừa đủ cái gì
32. Suitable for (adj): thích hợp cho
33. Thankful for sb (adj): cám ơn ai
34. Valid for sth (adj): giá trị về cái gì
35. Well-known for (adj): nổi tiếng vì

comments

Chat with Us