25 từ vựng liên quan đến công việc

1. CV (Curriculum vitae): sơ yếu lí lịch
2. interview /’intəvju:/: phỏng vấn
3. career /kə’riə/: nghề nghiệp
4. temporary /’tempərəri/: tạm thời
5. permanent /’pə:mənənt/: cố định, lâu dài
6. contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
7. overtime /’ouvətaim/: giờ làm thêm
8. part-time /’pɑ:ttaim/: bán thời gian
9. full-time /’ful’taim/: toàn thời gian
10. appointment /ə’pɔintmənt/: cuộc hẹn
11. shift /ʃift/: ca, kíp, sự luân phiên
12. promotion /promotion/: sự thăng tiến
13. prospect /prospect/: triển vọng
14. payroll /peɪ.rəʊl/: bảng lương
15. benefit /’benifit/: lợi ích, phúc lợi
16. Salary /ˈsæləri/: lương (theo tháng)
17. Wage / weɪdʒ/: lương (theo tuần)
18. transfer/’trænsfə:/ : sự thuyên chuyển
19. skill /skil/: kỹ năng
20. recruitment /ri’kru:tmənt/ : tuyển dụng
21. Intern /in’tə:n/: thực tập
22. Training /’treɪnɪŋ/: đào tạo
23. punishment /’pʌniʃmənt/: hình phạt
24. challenge /’tʃælinʤ/: sự thách thức
25. demotion /di’mouʃn/: sự giáng chức

comments

Chat with Us