20 từ đi với giới từ FROM

1. Away from st/sb (adj): xa cách cái gì/ai
2. Borrow from sb/st (v): vay mượn của ai/cái gì
3. Come from somewhere (v): đến từ đâu
4. Demand st from sb (v): đòi hỏi cái gì ở ai
5. Different from st (adj): khác về cái gì
6. Differ from (v): bất đồng về
7. Dismiss sb/st from (v): bãi chức ai/giải tán cái gì
8. Draw st from st (v): rút cái gì
9. Emerge from st (v): nổi lên từ cái gì
10. Escape from (v): thoát ra từ cái gì
11. Far from sb/st (adj): xa cách ai/ cái gì
12. Hinder sb from st = prevent st from (v): ngăn cản ai cái gì
13. Keep st from sb (v): giữ ai đó tránh làm điều gì
14. Prohibit sb from doing st (v): cấm ai làm việc gì
15. Protect sb /st from (v): bảo vệ ai /bảo về cái gì
16. Resulting from st (adj): do cái gì có kết quả
17. Safe from st (adj): an toàn trong cái gì
18. Separate st/sb from st/sb (v): tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai
19. Shelter from (v): che chở khỏi
20.Suffer from (v): chịu đựng

comments

Chat with Us