15 từ đi với giới từ ON

1. Act on st (v): hành động theo cái gì
2. Based on st (adj): dựa trên cái gì
3. Call on sb to do st (v): kêu gọi ai làm gì
4. Comment on st (v): bình luận về cái gì
5. Concentrate on st (v): tập trung vào việc gì
6. Congratulate sb on st (v): chúc mừng ai đó trong dịp gì
7. Consult sb on st (v): tham khảo ai đó về vấn đề gì
8. Count on st (v): lên kế hoạch dựa trên điều gì đó
9. Decide on st (v): quyết định về cái gì
10. Depend on sb/st (v): lệ thuộc vào ai /vào cái gì
11. Get on a train/a bus/ a plane (v): lên tàu hoả/ xe bus/ máy bay
12. Intent on st (adj): tập trung tư tưởng vào cái gì
13. Keen on st (adj): mê cái gì
14. Set on fire (v): phát hoả, đốt cháy
15. Smile on sth/sb (v): cư xử tích cực với ai

comments

Chat with Us