11 tính từ đi với giới từ BY

1. amazed by: kinh ngạc bởi
2. amused by: vui thích vì
3. annoyed by: khó chịu với
4. bewildered by: hoang mang với
5. bored by: chán nản với
6. confused by: bối rối bởi
7. embarrassed by: lúng túng bởi
8. disgusted by: phẫn nộ vì
9. fascinated by: bị quyến rũ vì
10. frustrated by: nản lòng vì
11. irritated by: bực mình vì
Ví dụ

– She was amazed by the events.
Cô ấy ngạc nhiên bởi các sự kiện.

– The children were amused by the clown.
Những đứa trẻ rất vui thích vì anh hề.

– I can’t help being annoyed by the traffic.
Tôi không thể không khó chịu với tiếng còi xe được.

– We are bewildered by their silence
Chúng tôi đang hoang mang bởi sự im lặng của họ

– He was so bored by his father’s jokes.
Anh ấy đã quá chán bởi câu nói đùa của cha mình.

– I am confused by so many rules.
Tôi bối rối bởi rất nhiều quy tắc.

– The teacher were disgusted by the children’s behavior.
Cô giáo phẫn nộ bởi hành vi của những đứa trẻ.

– She was embarrassed by her brother’s bad manners.
Cô ấy bối rối bởi cách cư xử xấu của em trai mình.

– I was fascinated by her beauty.
Tôi đã bị cuốn hút bởi vẻ đẹp của cô ấy.

– They are frustrated by so many delays.
Họ đang nản lòng bởi có quá nhiều sự trì hoãn.

– Are you irritated by the noise?
Bạn có bị bực mình bởi những tiếng ồn không?

comments

Chat with Us